1. Biker tích cực

    Suzuki GSX-S1000 2021 và Yamaha MT-10 trên bàn cân thông số

    Thảo luận trong 'PKL Suzuki' bắt đầu bởi , 15 Tháng năm 2021.

    Suzuki GSX-S1000 2021 vừa trình làng không lâu, đã tạo nên sự nổi bật mới giữa các mẫu nakedbike hàng đầu hiện nay. Và hôm nay chúng ta hãy cùng so sánh GSX-S1000 2021 với đối thủ hàng đầu Yamaha MT-10 cũng đến từ thương hiệu Nhật Bản.

    Suzuki GSXS1000 2021 va Yamaha MT10 tren ban can thong so
    Suzuki GSX-S1000 2021 và Yamaha MT-10 trên bàn cân thông số.

    Suzuki GSXS1000 2021 va Yamaha MT10 tren ban can thong so - 2

    Động cơ
    • Suzuki GSX-S1000 2021: 4 xi-lanh thẳng hàng / DOHC/ làm mát bằng nước / đường kính x hành trình xi-lanh 73.4mm x 59mm / dung tích 998.6cc.
    • Yamaha MT-10: 4 xi-lanh thẳng hàng / DOHC/ làm mát bằng nước / đường kính x hành trình xi-lanh 79mm x 50.9mm / dung tích 998cc.
    Suzuki GSXS1000 2021 va Yamaha MT10 tren ban can thong so - 3
    Công suất cực đại
    • Suzuki GSX-S1000 2021: 150.2 hp tại 11.000 vòng / phút và mô-men xoắn cực đại 106 Nm tại 9.250 vòng / phút.
    • Yamaha MT-10: 158.2 hp tại 11.500 vòng / phút và mô-men xoắn cực đại 111 Nm tại 9.000 vòng / phút.
    Suzuki GSXS1000 2021 va Yamaha MT10 tren ban can thong so - 4

    Hộp số
    • Suzuki GSX-S1000 2021: Hộp số 6 cấp / ly hợp chống trượt Slipper Clutch và sang số nhanh 2 chiều Quick shifter.
    • Yamaha MT-10: Hộp số 6 cấp / ly hợp chống trượt Slipper Clutch và sang số nhanh 2 chiều Quick shifter.
    Suzuki GSXS1000 2021 va Yamaha MT10 tren ban can thong so - 5

    Hệ thống treo
    • Suzuki GSX-S1000 2021: phuộc trước hành trình ngược KYB 43mm, gắp sau bằng nhôm, phuộc sau monoshock KYB có thể điều chỉnh.
    • Yamaha MT-10: phuộc trước hành trình ngược 43mm có thể điều chỉnh, gắp sau bằng nhôm, phuộc sau monoshock có bình nén khí riêng biệt và có thể điều chỉnh.
    Suzuki GSXS1000 2021 va Yamaha MT10 tren ban can thong so - 6

    Hệ thống phanh
    • Suzuki GSX-S1000 2021: Kẹp phanh Brembo 4pis hướng tâm có ABS với đĩa kép 310mm ở trước, kẹp phanh sau 2pis với đĩa đơn không xác định và có ABS.
    • Yamaha MT-10: Kẹp phanh 4pis hướng tâm có ABS với đĩa kép 310mm ở trước, kẹp phanh sau 2 pis với đĩa đơn 256mm và có ABS.
    Suzuki GSXS1000 2021 va Yamaha MT10 tren ban can thong so - 7

    Mâm xe
    • Suzuki GSX-S1000 2021: Mâm hợp kim nhôm 17inch 3 chấu chữ Y, kích thước lần lượt 120/70-17 và 190/50-17.
    • Yamaha MT-10: Mâm hợp kim nhôm 17inch 5 chấu đơn, kích thước lần lượt 120/70-17 và 190/55-17.
    Suzuki GSXS1000 2021 va Yamaha MT10 tren ban can thong so - 8

    Khung xe
    • Suzuki GSX-S1000 2021: Khung nhôm Twin Spar Aluminium
    • Yamaha MT-10: Khung nhôm DeltaBox Aluminium
    Suzuki GSXS1000 2021 va Yamaha MT10 tren ban can thong so - 9

    Kích thước xe
    • Suzuki GSX-S1000 2021: rộng x dài x cao (810 x 2.115 x 1.080mm) / chiều dài cơ sở 1.460mm / chiều cao yên 810mm / dung tích bình xăng 19L / trọng lượng ướt 214kg.
    • Yamaha MT-10: rộng x dài x cao (800 x 2.095 x 1.110mm) / chiều dài cơ sở 1.400mm / chiều cao yên 825mm / dung tích bình xăng 17L / trọng lượng ướt 210kg.
    Suzuki GSXS1000 2021 va Yamaha MT10 tren ban can thong so - 10

    Hệ thống điện tử và tính năng
    • Suzuki GSX-S1000 2021: Hệ thống lái thông minh Suzuki (SIRS), Hệ thống kiểm soát lực kéo Suzuki (STCS), bộ chọn chế độ lái Suzuki (SDMS), Hệ thống điều chỉnh khí thải Suzuki (SET), đồng hồ kỹ thuật số TFT.
    • Yamaha MT-10: Chế độ lái Yamaha D-Mode, Hệ thống kiểm soát hành trình Cruise Control, Hệ thống kiểm soát lực kéo Traction Control, ABS, màn hình LCD 5inch.
    Suzuki GSXS1000 2021 va Yamaha MT10 tren ban can thong so - 11

    Giá bán
    • Suzuki GSX-S1000 2021: 10.999 bảng Anh (352 triệu đồng)
    • Yamaha MT-10: 9.999 bảng Anh (khoảng 315 triệu Đồng)
    Suzuki GSXS1000 2021 va Yamaha MT10 tren ban can thong so - 12
    2banh
    2banh.vn
    Last edited by a moderator: 14 Tháng năm 2021