Thông số kĩ thuật Piaggio Zip Việt Nam | Kỹ Thuật - 2banh.vn

Thảo luận trong 'Piaggio' bắt đầu bởi cài bờ ruộng, 28 Tháng tám 2013.


  1. Biker cấp 2

    Kỹ Thuật Thông số kĩ thuật Piaggio Zip Việt Nam

    Thảo luận trong 'Piaggio' bắt đầu bởi cài bờ ruộng, 28 Tháng tám 2013.

    Với thông điệp “Đỉnh hết cỡ, Mở lối riêng” phiên bản ZIP mới là mẫu xe tay ga của Piaggio nhắm tới giới trẻ năng động, có thiên hướng khẳng định cá tính và biết hưởng thụ cuộc sống.

    Thong so ki thuat Piaggio Zip Viet Nam

    Ông Messina Giuseppe, Giám đốc phụ trách chiến lược sản phẩm của Piaggio Việt Nam cho biết “ZIP phiên bản mới được coi là chiếc xe tay ga nhanh nhất có thiết kế trẻ trung đặc trưng kiểu Ý, máy vận hành êm, tiêu thụ nhiên liệu thấp và giá thành hợp lý”. Piaggio Việt Nam công bố giá ra mắt của chiếc xe tay ga ZIP là 27.900.000 VND (đã bao gồm thuế VAT).

    Phiên bản ZIP mới ra mắt với 4 màu: Đỏ Rosso Dragon 894; Trắng Monte Blanco 544; Vàng Giallo Lime 928/A và Đen Nero Vulcano 98/A.
    • 4 màu Piaggio Zip Việt Nam
    • Đánh giá Piaggio Zip Việt Nam
    • Mua Piaggio Zip Việt Nam ở đâu?
    BẢNG THÔNG SỐ KĨ THUẬT PIAGGIO ZIP VIỆT NAM

    Kích thước cơ bản

    Trọng lượng khô: 89 kg
    Chiều rộng: 680 mm
    Chiều dài tổng thể: 1690 mm
    Chiều dài cơ sở: 1215 mm
    Chiều cao yên: Có thể điều chỉnh 3 vị trí :750-765-780mm

    Động cơ:

    Kiểu động cơ: HI-PER 4 kỳ ,1 xi lanh, 2 xu páp, làm mát bằng gio' cưỡng bữc
    Hệ thống phân phối khí: Trục cam đơn, dẫn dộng bằng xích cam
    Đ.kính x hành trình piston: 50x49mm
    Thể tích buồng đốt: 96 cm3
    Tỉ số nén: 11.1:1
    Tốc độ không tải: 1500+-150v/phút
    Hệ thống khởi động: Điện, đạp chân
    Hệ thống đánh lửa: Điện tử, thời điểm thay đổi (CDI)
    Hệ thống điện: Máy phát xoay chiều, bình ắc quy 12V - 9Ah
    Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh
    Hệ thống nhiên liệu: Bơm chân không và chế hoà khí.
    Nhiên liệu sử dụng: Xăng không chì, tối thiểu 92 RON , tốt nhất là 95 RON
    Công suất lớn nhất: 7.65 kw/8250 v/p
    Mô men lớn nhất: 6.5Nm/ 5500 vòng/phút
    Tốc độ an toàn tối đa: 70 km/h
    Hệ thống truyền lực: Ly hợp ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa
    Bình xăng: 7,2 lít gồm 1,2 lít dự trữ
    Mức tiêu thụ nhiên liệu: ECE 47 cycle: 35km/l. Ở 40km/g: 53km/l
    Khả năng gia tốc: 30m hết 4.7giây. 60m hết 7.2giây

    Khung sườn xe:

    Khung: Thép ống chịu lực cao với các thanh gia cường
    Giảm xóc trước: 2 giảm chấn thuỷ lực đường kính 30mm. Hành trình 75mm
    Giảm xóc sau: Giảm chấn thuỷ lực đơn với lò so ống lồng. Hành trình 74mm

    HT phanh trước/Sau:

    Trước : Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 175mm
    Sau : Cơ khí tang trống, đường kính 110mm

    Vanh trước/Sau

    Trước : Hợp kim nhôm đúc 3.50-12"
    Sau : Hợp kim nhôm đúc 3.0012"

    Lốp

    Trước : Lốp không săm 100/80-10". Áp suất 1.3kg/cm2
    Sau : Lốp không săm 120/70-10". Áp suất 1.6-1.8kg/cm2


    ST: Cài Bờ Ruộng

    Video xem nhiều